Kho từ › Miêu tả người: ngoại hình › handsome

handsome

B2 adj. 📁 Miêu tả người: ngoại hình EVU-UI
đẹp trai, điển trai
UK /ˈhænsəm/ · US /ˈhænsəm/
Her grandfather was a tall, handsome man in his youth.
→ Ông của cô ấy thời trẻ là một người đàn ông cao lớn, điển trai.
He looked very handsome in his graduation photo.→ Trông anh ấy rất đẹp trai trong tấm ảnh tốt nghiệp.
Đồng nghĩa
good-looking
Collocations
a handsome mantall and handsome
Chủ yếu tả nam giới. Với nữ thường dùng beautiful/pretty/good-looking.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...