Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: ngoại hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

-ish

/ɪʃ/ B2

Nghĩa

hậu tố: hơi, khoảng chừng, tầm (gần đúng) suffix.

Định nghĩa · A suffix used to indicate a slight degree.

“He has brownish hair and looks about thirtyish.”Anh ấy có mái tóc nâu nâu và trông chừng ba mươi mấy tuổi.

“She is tallish, with reddish hair.”Cô ấy dong dỏng cao, tóc hơi ngả đỏ.

Ghi chú · Thêm -ish vào tính từ/số để chỉ mức "hơi/khoảng": tall→tallish, brown→brownish, thirty→thirtyish.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...