Kho từ › Cụm nhiều từ › a pain in the neck

a pain in the neck

B2 idiom 📁 Cụm nhiều từ EVU-UI
người/việc phiền toái, gây bực mình
UK /ə ˌpeɪn ɪn ðə ˈnek/ · US /ə ˌpeɪn ɪn ðə ˈnek/
Filling in these forms every month is a real pain in the neck.
→ Điền mấy tờ khai này mỗi tháng đúng là phiền chết đi được.
Đồng nghĩa
a nuisance
Nhóm mô tả tính cách; chỉ người khó chịu hoặc việc rắc rối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...