Từ vựng B2

Chủ đề Cụm nhiều từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a pain in the neck

/ə ˌpeɪn ɪn ðə ˈnek/ B2

Nghĩa

người/việc phiền toái, gây bực mình idiom

Định nghĩa · A source of annoyance or trouble.

“Filling in these forms every month is a real pain in the neck.”Điền mấy tờ khai này mỗi tháng đúng là phiền chết đi được.

Đồng nghĩa a nuisance

Ghi chú · Nhóm mô tả tính cách; chỉ người khó chịu hoặc việc rắc rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...