Kho từ › Cụm nhiều từ › has seen better days

has seen better days

B2 idiom 📁 Cụm nhiều từ EVU-UI
đã cũ kỹ, xuống cấp (thời huy hoàng đã qua)
UK /ˌsiːn ˌbetə ˈdeɪz/ · US /ˌsiːn ˌbetə ˈdeɪz/
My old Honda motorbike has seen better days, but it still runs.
→ Chiếc Honda cũ của tôi đã cũ kỹ lắm rồi, nhưng vẫn còn chạy tốt.
Luôn dùng ở thì hiện tại hoàn thành; thường nói về đồ vật cũ hỏng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...