has seen better days
/ˌsiːn ˌbetə ˈdeɪz/ B2
Nghĩa
đã cũ kỹ, xuống cấp (thời huy hoàng đã qua)
idiom
Định nghĩa · To describe something that is no longer in good condition.
“My old Honda motorbike has seen better days, but it still runs.”Chiếc Honda cũ của tôi đã cũ kỹ lắm rồi, nhưng vẫn còn chạy tốt.
Ghi chú · Luôn dùng ở thì hiện tại hoàn thành; thường nói về đồ vật cũ hỏng.