Kho từ › Cụm nhiều từ › feel under the weather

feel under the weather

B2 idiom 📁 Cụm nhiều từ EVU-UI
cảm thấy không khỏe, mệt trong người
UK /ˌfiːl ˌʌndə ðə ˈweðə/ · US /ˌfiːl ˌʌndə ðə ˈweðə/
I'm feeling a bit under the weather today, so I'll skip the badminton match.
→ Hôm nay tôi thấy hơi mệt trong người nên sẽ bỏ trận cầu lông.
Đồng nghĩa
feel unwellbe off colour
Nghĩa bóng, không liên quan gì đến thời tiết; thường đi với feel/be.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...