Kho từ › Cụm nhiều từ › take the biscuit

take the biscuit

B2 idiom 📁 Cụm nhiều từ EVU-UI
là đỉnh điểm (của sự tệ hại/khó tin), hết chỗ nói
UK /ˌteɪk ðə ˈbɪskɪt/ · US /ˌteɪk ðə ˈbɪskɪt/
Cutting in line is rude, but pushing children aside really takes the biscuit.
→ Chen hàng đã là bất lịch sự, nhưng gạt cả trẻ con ra thì thật hết chỗ nói.
Nhóm mô tả mức độ; = the extreme / the worst of all. Anh-Mỹ nói "take the cake".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...