Từ vựng B2

Chủ đề Cụm nhiều từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull a fast one

/ˌpʊl ə ˌfɑːst ˈwʌn/ B2

Nghĩa

lừa, chơi khăm ai idiom

Định nghĩa · To deceive someone in a clever way.

“The street vendor tried to pull a fast one by giving me too little change.”Người bán hàng rong định lừa tôi bằng cách thối lại thiếu tiền.

Đồng nghĩa deceivetrick

Ghi chú · Nhóm "động từ + tân ngữ"; thường "pull a fast one on someone".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...