Từ vựng B2

Chủ đề Cụm nhiều từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

poke your nose into

/ˌpəʊk jə ˈnəʊz ˌɪntə/ B2

Nghĩa

chõ mũi vào, xen vào chuyện người khác idiom

Định nghĩa · To interfere in someone else's affairs.

“Stop poking your nose into my business!”Đừng chõ mũi vào chuyện của tôi nữa!

Đồng nghĩa interferemeddle

Ghi chú · Nhóm "động từ + tân ngữ"; mang sắc thái chê trách. Cũng viết "poke your nose in".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...