poke your nose into
/ˌpəʊk jə ˈnəʊz ˌɪntə/ B2
Nghĩa
chõ mũi vào, xen vào chuyện người khác
idiom
Định nghĩa · To interfere in someone else's affairs.
“Stop poking your nose into my business!”Đừng chõ mũi vào chuyện của tôi nữa!
Ghi chú · Nhóm "động từ + tân ngữ"; mang sắc thái chê trách. Cũng viết "poke your nose in".