Kho từ › Cụm nhiều từ › be over the moon

be over the moon

B2 idiom 📁 Cụm nhiều từ EVU-UI
vui sướng tột độ, mừng rơn
UK /ˌbi ˌəʊvə ðə ˈmuːn/ · US /ˌbi ˌəʊvə ðə ˈmuːn/
Lan was over the moon when she passed the IELTS with a 7.0.
→ Lan mừng rơn khi đạt IELTS 7.0.
Đồng nghĩa
thrilledelated
Nhóm "động từ + cụm giới từ"; = extremely happy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...