be over the moon
Nghĩa
Định nghĩa · To be extremely happy and delighted.
“Lan was over the moon when she passed the IELTS with a 7.0.”Lan mừng rơn khi đạt IELTS 7.0.
Ghi chú · Nhóm "động từ + cụm giới từ"; = extremely happy.
Từ vựng B2
Chủ đề Cụm nhiều từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To be extremely happy and delighted.
“Lan was over the moon when she passed the IELTS with a 7.0.”Lan mừng rơn khi đạt IELTS 7.0.
Ghi chú · Nhóm "động từ + cụm giới từ"; = extremely happy.
Đang tải...