Kho từ › Khoa học và công nghệ › interact

interact

B2 v. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
tương tác, tác động qua lại
UK /ˌɪntərˈækt/ · US /ˌɪntərˈækt/
The app lets users interact with the museum exhibits through their phones.
→ Ứng dụng cho phép người dùng tương tác với hiện vật bảo tàng qua điện thoại.
Họ từ
interaction (n.)interactive (adj.)
Danh từ: interaction; tính từ: interactive.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...