Kho từ › Khoa học và công nghệ › structure

structure

B2 n. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
cấu trúc, kết cấu
UK /ˈstrʌktʃə/ · US /ˈstrʌktʃə/
Scientists studied the structure of the virus before making a vaccine.
→ Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của virus trước khi làm vắc-xin.
Họ từ
structural (adj.)
Cách các bộ phận của một hệ thống được tổ chức; cũng là động từ: to structure.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...