Kho từ › Khoa học và công nghệ › genetically modified

genetically modified

B2 adj. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
biến đổi gen
UK /dʒəˌnetɪkli ˈmɒdɪfaɪd/ · US /dʒəˌnetɪkli ˈmɒdɪfaɪd/
Some shoppers avoid genetically modified foods for health reasons.
→ Một số người mua sắm tránh thực phẩm biến đổi gen vì lý do sức khỏe.
Họ từ
modify (v.)modification (n.)
Viết tắt là "GM" (GM foods); động từ: modify (điều chỉnh, biến đổi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...