Kho từ › Khoa học và công nghệ › function

function

B2 n. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
chức năng, công dụng
UK /ˈfʌŋkʃn/ · US /ˈfʌŋkʃn/
Each protein in the body has its own function.
→ Mỗi loại protein trong cơ thể đều có chức năng riêng.
Họ từ
functional (adj.)
Vừa là danh từ (chức năng) vừa là động từ (hoạt động); tính từ: functional.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...