Kho từ › Khoa học và công nghệ › alter

alter

B2 v. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
thay đổi (thường là chút ít)
UK /ˈɔːltə/ · US /ˈɔːltə/
Scientists can alter the genes of a plant to help it survive drought.
→ Các nhà khoa học có thể thay đổi gen của cây để giúp nó chịu được hạn hán.
Họ từ
alteration (n.)
Thường chỉ thay đổi nhỏ; danh từ: alteration.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...