Kho từ › Khoa học và công nghệ › ergonomics

ergonomics

B2 n. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
công thái học (thiết kế nơi làm việc hợp với con người)
UK /ˌɜːɡəˈnɒmɪks/ · US /ˌɜːɡəˈnɒmɪks/
Good ergonomics can prevent back pain for people who sit all day.
→ Công thái học tốt có thể ngăn đau lưng cho những người ngồi cả ngày.
Họ từ
ergonomic (adj.)
Nghiên cứu thiết kế không gian làm việc và cách con người tương tác với chúng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...