Kho từ › Khoa học và công nghệ › molecular biology

molecular biology

B2 n. phr. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
sinh học phân tử
UK /məˌlekjələ baɪˈɒlədʒi/ · US /məˌlekjələ baɪˈɒlədʒi/
Molecular biology helps us understand how diseases spread at the cellular level.
→ Sinh học phân tử giúp ta hiểu bệnh tật lây lan ở cấp độ tế bào như thế nào.
Họ từ
molecular (adj.)molecule (n.)
Nghiên cứu cấu trúc và chức năng của các phân tử trong cơ thể sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...