Từ vựng B2

Chủ đề Mạng xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comment

/ˈkɒment/ B2

Nghĩa

bình luận n., v.

Định nghĩa · A remark or opinion about something.

“I commented on her status, and she replied within a minute.”Tôi bình luận vào dòng trạng thái của cô ấy, và cô ấy trả lời chỉ trong một phút.

“His photo got dozens of kind comments from strangers.”Tấm ảnh của anh ấy nhận được hàng chục bình luận tử tế từ người lạ.

Ghi chú · Vừa động từ (comment on a post) vừa danh từ (write a comment).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...