Từ vựng B2

Chủ đề Mạng xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tag

/tæɡ/ B2

Nghĩa

gắn thẻ (tên ai đó) v., n.

Định nghĩa · To label someone in a post or photo.

“She tagged me in a post, so it appeared on my timeline too.”Cô ấy gắn thẻ tôi trong một bài, nên nó cũng hiện trên dòng thời gian của tôi.

Cụm hay dùng tag someoneremove a tag

Ghi chú · tag someone = thêm tên và link tới hồ sơ của họ; có thể remove the tag (gỡ thẻ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...