Kho từ › Mạng xã hội › update your status

update your status

B2 phr. 📁 Mạng xã hội EVU-UI
cập nhật trạng thái
UK /ˌʌpdeɪt jɔː ˈsteɪtəs/ · US /ˌʌpdeɪt jɔː ˈsteɪtəs/
I update my status about twice a week to tell friends what I am up to.
→ Tôi cập nhật trạng thái khoảng hai lần mỗi tuần để kể cho bạn bè biết mình đang làm gì.
Collocations
a status update
status = dòng trạng thái cho biết bạn đang làm gì; danh từ: a status update.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...