post
Nghĩa
Định nghĩa · To share content online; a piece of content.
“She posted a video of her puppy and it was shared over a thousand times.”Cô ấy đăng một video về chú cún của mình và nó được chia sẻ hơn một nghìn lần.
“His latest post about street food in Hue got hundreds of comments.”Bài đăng mới nhất của anh ấy về đồ ăn đường phố ở Huế nhận được hàng trăm bình luận.
Ghi chú · Vừa động từ (post a photo) vừa danh từ (a post = một bài đăng). Nhiều từ trong bài vừa là danh từ vừa là động từ.