Kho từ › Mạng xã hội › post

post

B2 v., n. 📁 Mạng xã hội EVU-UI
đăng (bài, ảnh, video); bài đăng
UK /pəʊst/ · US /pəʊst/
She posted a video of her puppy and it was shared over a thousand times.
→ Cô ấy đăng một video về chú cún của mình và nó được chia sẻ hơn một nghìn lần.
His latest post about street food in Hue got hundreds of comments.→ Bài đăng mới nhất của anh ấy về đồ ăn đường phố ở Huế nhận được hàng trăm bình luận.
Collocations
post a photoa popular post
Vừa động từ (post a photo) vừa danh từ (a post = một bài đăng). Nhiều từ trong bài vừa là danh từ vừa là động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...