Từ vựng B2

Chủ đề Mạng xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

profile

/ˈprəʊfaɪl/ B2

Nghĩa

hồ sơ, trang cá nhân n.

Định nghĩa · A personal page with information about someone.

“You create a profile, add a photo and write a little about yourself.”Bạn tạo một trang cá nhân, thêm ảnh và viết đôi dòng về bản thân.

Ghi chú · Trang chứa thông tin và ảnh của bạn trên mạng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...