Kho từ › Mạng xã hội › follow

follow

B2 v. 📁 Mạng xã hội EVU-UI
theo dõi (ai đó trên mạng xã hội)
UK /ˈfɒləʊ/ · US /ˈfɒləʊ/
Thousands of fans follow her on Twitter for daily fitness tips.
→ Hàng nghìn người hâm mộ theo dõi cô ấy trên Twitter để nhận mẹo tập luyện mỗi ngày.
Họ từ
follower (n.)
follow someone = theo dõi ai đó; người theo dõi bạn gọi là follower.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...