Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được)

39 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌɪnfəˈmeɪʃn/
n.
thông tin
The website gives you all the information you need about the visa process.
Trang web cung cấp cho bạn mọi thông tin cần thiết về thủ tục xin visa.
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of informationuseful informationgather information
Họ từinform (v.)informative (adj.)
Không đếm được: nói "a piece of information", KHÔNG "an information" hay "informations".
/ˈlʌɡɪdʒ/
n.
hành lý
We had so much luggage that a single taxi was not enough to reach the airport.
Chúng tôi có quá nhiều hành lý đến mức một chiếc taxi không đủ để ra sân bay.
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of luggagehand luggageexcess luggage
Không đếm được: "a piece of luggage", KHÔNG "a luggage" hay "luggages".
/ˈbæɡɪdʒ/
n.
hành lý
Please keep your baggage with you at all times.
Vui lòng luôn giữ hành lý bên mình.
Chi tiết
Anh-Anh: luggage; nhưng baggage cũng rất thông dụng ở Anh, nhất là khi đi máy bay. Không đếm được.
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
n.
chỗ ở, nơi lưu trú
The university offers cheap accommodation to first-year students.
Trường đại học cung cấp chỗ ở giá rẻ cho sinh viên năm nhất.
Chi tiết
Họ từaccommodate (v.)
Anh-Anh không đếm được (NOT "an accommodation"); dùng "a place to stay" cho một chỗ cụ thể.
/ˈmʌni/
n.
tiền
She saves money every month to study abroad in Australia.
Cô ấy tiết kiệm tiền mỗi tháng để đi du học Úc.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake moneyspend moneysave money
Không đếm được, đi với động từ số ít: "the money is here". Đơn vị đếm dùng tên tiền tệ.
/ˈkʌrənsi/
n.
tiền tệ, đồng tiền
You should change your currency before landing in Hanoi.
Bạn nên đổi tiền trước khi hạ cánh ở Hà Nội.
Chi tiết
Cụm hay dùngforeign currencylocal currency
Không đếm được khi nói chung; đếm được khi chỉ các loại tiền khác nhau ("many currencies").
/ˈtrænspɔːt/
n.
phương tiện đi lại; giao thông vận tải
Public transport in the city is cheap, but the buses are often crowded.
Phương tiện công cộng trong thành phố rẻ, nhưng xe buýt thường đông.
Chi tiết
Cụm hay dùngpublic transportmeans of transport
Họ từtransport (v.)
Không đếm được (Anh-Anh). Một loại phương tiện cụ thể: "a means of transport".
/ˈtrævl/
n.
sự đi lại, việc du hành (nói chung)
Air travel has become much cheaper over the last twenty years.
Việc đi lại bằng máy bay đã rẻ hơn nhiều trong hai mươi năm qua.
Chi tiết
Họ từtravel (v.)traveller (n.)
Không đếm được khi nói chung. Một CHUYẾN cụ thể dùng journey hoặc trip, KHÔNG "a travel".
/ˈdʒɜːni/
n.
chuyến đi, hành trình
The journey from Hanoi to Sa Pa takes about six hours by bus.
Hành trình từ Hà Nội lên Sa Pa mất khoảng sáu tiếng đi xe khách.
Chi tiết
Cụm hay dùnga long journeya safe journey
ĐẾM ĐƯỢC ("a journey") — trái với travel. Journey nhấn quãng đường/hành trình di chuyển.
/trɪp/
n.
chuyến đi (ngắn, có mục đích)
She is away on a business trip and will be back next Monday.
Cô ấy đang đi công tác và sẽ về vào thứ Hai tuần sau.
Chi tiết
Cụm hay dùnga business tripa day tripa round trip
ĐẾM ĐƯỢC. Trip = đi rồi về, thường có mục đích; NOT "a business travel".
/fuːd/
n.
thức ăn, đồ ăn
Vietnamese food is famous for being fresh and full of herbs.
Món ăn Việt Nam nổi tiếng vì tươi và nhiều rau thơm.
Chi tiết
Cụm hay dùnghealthy foodfast foodstreet food
Thường không đếm được; đếm được khi nói tới các LOẠI thực phẩm ("frozen foods").
/ˈʃʊɡə/
n.
đường
Add a little sugar if the coffee is too strong for you.
Thêm một chút đường nếu cà phê quá đậm với bạn.
Chi tiết
Không đếm được: "some sugar", "a spoonful of sugar", KHÔNG "a sugar".
/raɪs/
n.
gạo; cơm
In many Vietnamese homes, rice is served at almost every meal.
Trong nhiều gia đình Việt, cơm được dọn ra ở hầu hết mọi bữa ăn.
Chi tiết
Không đếm được: "a bowl of rice", "a grain of rice", KHÔNG "a rice" hay "rices".
/spəˈɡeti/
n.
mì Ý (sợi dài)
The spaghetti was delicious, but the portion was rather small.
Món mì Ý rất ngon, nhưng phần ăn hơi ít.
Chi tiết
Gốc tiếng Ý là số nhiều nhưng trong tiếng Anh KHÔNG đếm được, đi với động từ số ít.
/ˈbʌtə/
n.
Spread some butter on the toast while it is still warm.
Phết một ít bơ lên bánh mì nướng khi nó còn ấm.
Chi tiết
Không đếm được: "some butter", "a bit of butter".
/bred/
n.
bánh mì
We bought some fresh bread on the way home from the market.
Chúng tôi mua ít bánh mì tươi trên đường từ chợ về nhà.
Chi tiết
Cụm hay dùnga loaf of breada slice of bread
Không đếm được: "a loaf of bread", "a slice of bread", KHÔNG "a bread".
/ˈflaʊə/
n.
bột mì
You need two hundred grams of flour to make this cake.
Bạn cần hai trăm gam bột mì để làm chiếc bánh này.
Chi tiết
Không đếm được. Đừng nhầm với "flower" (bông hoa) — đọc giống nhau.
/suːp/
n.
súp; canh
A bowl of hot soup is perfect on a cold Hanoi evening.
Một bát súp nóng thật tuyệt vào một tối Hà Nội lạnh giá.
Chi tiết
Thường không đếm được: "a bowl of soup". Đếm được khi chỉ các món súp khác nhau.
/ədˈvaɪs/
n.
lời khuyên
My teacher gave me some useful advice on how to study for the exam.
Cô giáo cho tôi vài lời khuyên hữu ích về cách ôn thi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of advicegive advicetake advice
Họ từadvise (v.)
Không đếm được: "a piece of advice", KHÔNG "an advice" hay "advices". Danh từ advice /s/, động từ advise /z/.
/ˈnɒlɪdʒ/
n.
kiến thức, sự hiểu biết
She picked up a good knowledge of Japanese during her exchange year.
Cô ấy tích luỹ được vốn hiểu biết tốt về tiếng Nhật trong năm trao đổi.
Chi tiết
Cụm hay dùngknowledge ofgeneral knowledge
Họ từknow (v.)knowledgeable (adj.)
Không đếm được (không có số nhiều); thường đi với "of": knowledge of history.
/ˈprəʊɡres/
n.
sự tiến bộ
You will make faster progress if you speak English every day.
Bạn sẽ tiến bộ nhanh hơn nếu nói tiếng Anh mỗi ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake progressgood progress
Họ từprogress (v.)progressive (adj.)
Không đếm được: "make progress", KHÔNG "make a progress" hay "progresses".
/rɪˈsɜːtʃ/
n.
nghiên cứu
The team has done a lot of research on air pollution in big cities.
Nhóm đã thực hiện nhiều nghiên cứu về ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo researcha piece of researchresearch into
Họ từresearch (v.)researcher (n.)
Không đếm được: "a piece of research" hoặc "a research project", KHÔNG "a research" hay "researches".
/wɜːk/
n.
công việc, việc làm; tác phẩm
She has too much work to finish before the weekend.
Cô ấy có quá nhiều việc phải hoàn thành trước cuối tuần.
Chi tiết
The museum displays several works by young Vietnamese artists.Bảo tàng trưng bày vài tác phẩm của các hoạ sĩ trẻ Việt Nam.
Không đếm được = việc làm/lao động; đếm được "a work" = tác phẩm (nghệ thuật, âm nhạc, văn học), ví dụ "the complete works of Shakespeare".
/ˈhəʊmwɜːk/
n.
bài tập về nhà
The teacher always gives us homework at the weekend.
Thầy giáo luôn giao bài tập về nhà vào cuối tuần.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo homeworka piece of homework
Không đếm được: "do homework" (KHÔNG "make homework"), "a piece of homework", KHÔNG "homeworks".
/ɪkˈspɪəriəns/
n.
kinh nghiệm; một trải nghiệm
The job requires two years of teaching experience.
Công việc đòi hỏi hai năm kinh nghiệm giảng dạy.
Chi tiết
Backpacking around the north was an unforgettable experience.Đi phượt khắp miền Bắc là một trải nghiệm khó quên.
Họ từexperience (v.)experienced (adj.)
Không đếm được = kinh nghiệm (kiến thức/kỹ năng tích luỹ); đếm được "an experience" = một trải nghiệm cụ thể.
/welθ/
n.
sự giàu có, của cải
Great wealth does not always bring happiness.
Sự giàu có lớn không phải lúc nào cũng mang lại hạnh phúc.
Chi tiết
Họ từwealthy (adj.)
Danh từ trừu tượng chỉ trạng thái — không đếm được, không có số nhiều. Trái nghĩa: poverty.
/ˈpɒvəti/
n.
sự nghèo đói, cảnh nghèo
Many families were lifted out of poverty as the economy grew.
Nhiều gia đình đã thoát khỏi cảnh nghèo khi nền kinh tế phát triển.
Chi tiết
Cụm hay dùnglive in povertyextreme poverty
Họ từpoor (adj.)
Danh từ trừu tượng chỉ trạng thái (state of being poor) — không đếm được. Trái nghĩa: wealth.
/klɒθ/
n.
vải (chất liệu); tấm/miếng vải lau
Traditional ao dai is often made from silk cloth.
Áo dài truyền thống thường được may từ vải lụa.
Chi tiết
She wiped the table with a damp cloth.Cô ấy lau bàn bằng một miếng vải ẩm.
Không đếm được = vải nói chung; đếm được "a cloth" = miếng vải dùng để lau. Đừng nhầm với clothes (quần áo).
/ˈleðə/
n.
da (thuộc)
These shoes are made of real leather, so they are quite expensive.
Đôi giày này làm bằng da thật nên khá đắt.
Chi tiết
Cụm hay dùnggenuine leathera leather jacket
Danh từ chất liệu — không đếm được. Đứng trước danh từ như tính từ: a leather bag.
/kəʊl/
n.
than đá
Quang Ninh is well known in Vietnam for its coal mines.
Quảng Ninh nổi tiếng ở Việt Nam với các mỏ than.
Chi tiết
Nghĩa nhiên liệu — không đếm được. "coals" (số nhiều) chỉ những cục than đang cháy.
/ɔɪl/
n.
dầu (ăn, máy, mỏ)
Add a little cooking oil to the pan before you fry the eggs.
Cho một chút dầu ăn vào chảo trước khi bạn chiên trứng.
Chi tiết
Cụm hay dùngcooking oilcrude oil
Không đếm được. Đếm được khi chỉ các LOẠI dầu ("essential oils").
/stəʊn/
n.
đá (vật liệu)
The old bridge was built of stone hundreds of years ago.
Cây cầu cổ được xây bằng đá từ hàng trăm năm trước.
Chi tiết
Nghĩa vật liệu KHÔNG đếm được; "a stone" (đếm được) = một hòn đá / hạt trong quả.
/brɪk/
n.
gạch (vật liệu)
The wall is made of brick and feels cool even in summer.
Bức tường làm bằng gạch nên mát ngay cả vào mùa hè.
Chi tiết
Nghĩa vật liệu KHÔNG đếm được ("made of brick"); "a brick / bricks" (đếm được) = từng viên gạch.
/ˈplæstɪk/
n.
nhựa, chất dẻo
Too much plastic ends up in the ocean every year.
Quá nhiều nhựa trôi ra đại dương mỗi năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngsingle-use plasticmade of plastic
Nghĩa vật liệu — không đếm được. Đếm được khi chỉ các loại nhựa ("recyclable plastics").
/ɪˈkwɪpmənt/
n.
thiết bị, trang thiết bị
The gym has brought in new equipment for its members.
Phòng tập đã trang bị thiết bị mới cho hội viên.
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of equipmentoffice equipment
Họ từequip (v.)
Không đếm được: "a piece of equipment", KHÔNG "an equipment" hay "equipments".
/ˈsɒftweə/
n.
phần mềm
The company writes software for online payment systems.
Công ty viết phần mềm cho các hệ thống thanh toán trực tuyến.
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of softwareinstall software
Không đếm được: "a piece of software", KHÔNG "a software" hay "softwares". Trái với hardware.
/njuːz/
n.
tin tức
I have some good news for you: you passed the IELTS test!
Tôi có tin vui cho bạn: bạn đã đậu kỳ thi IELTS!
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of newsgood newsthe latest news
Nhìn như số nhiều nhưng KHÔNG đếm được và đi với động từ SỐ ÍT: "The news is good".
/ˈweðə/
n.
thời tiết
What lovely weather! Let us go for a walk around the lake.
Thời tiết đẹp quá! Chúng ta đi dạo quanh hồ nào.
Chi tiết
Cụm hay dùngbad weatherhot weather
Không đếm được: dùng "What + tính từ + weather!" (What terrible weather!), KHÔNG "a weather".
/ˈfɜːnɪtʃə/
n.
đồ nội thất, đồ đạc
We bought some new furniture for the living room after moving in.
Chúng tôi mua vài món nội thất mới cho phòng khách sau khi dọn vào.
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of furniturewooden furniture
Không đếm được: "a piece of furniture", KHÔNG "a furniture" hay "furnitures".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...