Từ vựng B2

Chủ đề Rắc rối nhỏ hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spill

/spɪl/ B2

Nghĩa

làm đổ, làm tràn (chất lỏng) v.

Định nghĩa · To cause a liquid to flow out of a container.

“She spilt some coffee on the carpet.”Cô ấy làm đổ ít cà phê ra thảm.

Ghi chú · Quá khứ: spilt/spilled. Thành ngữ: "cry over spilt milk" (tiếc chuyện đã rồi).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...