famine
Nghĩa
Định nghĩa · A severe shortage of food affecting many people.
“Aid agencies are sending food to regions threatened by famine.”Các tổ chức cứu trợ đang gửi lương thực đến những vùng bị đe doạ bởi nạn đói.
Ghi chú · Nguyên nhân: no food (thiếu lương thực), thường do hạn hán hoặc mất mùa. Người bị đói dùng động từ starve.