Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

famine

/ˈfæmɪn/ B2

Nghĩa

nạn đói n.

Định nghĩa · A severe shortage of food affecting many people.

“Aid agencies are sending food to regions threatened by famine.”Các tổ chức cứu trợ đang gửi lương thực đến những vùng bị đe doạ bởi nạn đói.

Ghi chú · Nguyên nhân: no food (thiếu lương thực), thường do hạn hán hoặc mất mùa. Người bị đói dùng động từ starve.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...