Kho từ › Vấn đề toàn cầu › famine

famine

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
nạn đói
UK /ˈfæmɪn/ · US /ˈfæmɪn/
Aid agencies are sending food to regions threatened by famine.
→ Các tổ chức cứu trợ đang gửi lương thực đến những vùng bị đe doạ bởi nạn đói.
Collocations
widespread faminea famine relief effortthe threat of famine
Nguyên nhân: no food (thiếu lương thực), thường do hạn hán hoặc mất mùa. Người bị đói dùng động từ starve.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...