Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incident

/ˈɪnsɪdənt/ B2

Nghĩa

sự việc, sự cố n.

Định nghĩa · An event or occurrence, often unexpected.

“Investigators are still trying to understand the cause of the incident.”Các điều tra viên vẫn đang cố tìm hiểu nguyên nhân của sự cố.

Ghi chú · Từ trung tính chỉ một sự việc xảy ra; a major accident/incident dùng cho tai nạn lớn (vd rơi máy bay).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...