Kho từ › Vấn đề toàn cầu › incident

incident

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
sự việc, sự cố
UK /ˈɪnsɪdənt/ · US /ˈɪnsɪdənt/
Investigators are still trying to understand the cause of the incident.
→ Các điều tra viên vẫn đang cố tìm hiểu nguyên nhân của sự cố.
Collocations
a serious incidenta minor incidentreport an incident
Họ từ
incidental (adj.)
Từ trung tính chỉ một sự việc xảy ra; a major accident/incident dùng cho tai nạn lớn (vd rơi máy bay).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...