Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explosion

/ɪkˈspləʊʒn/ B2

Nghĩa

vụ nổ n.

Định nghĩa · A sudden release of energy causing a loud noise.

“A gas explosion damaged the old factory, but no one was hurt.”Một vụ nổ khí ga làm hư hại nhà máy cũ, nhưng không ai bị thương.

Ghi chú · Động từ: explode (nổ). Nghĩa bóng: a population explosion (sự bùng nổ dân số).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...