Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

epidemic

/ˌepɪˈdemɪk/ B2

Nghĩa

dịch bệnh (lây lan rộng) n.

Định nghĩa · A widespread outbreak of a contagious disease.

“Vaccination programmes can stop an epidemic from spreading.”Các chương trình tiêm chủng có thể ngăn dịch bệnh lây lan.

Ghi chú · Dịch trong một vùng/quốc gia; lan ra toàn cầu thì gọi là pandemic (đại dịch).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...