Kho từ › Vấn đề toàn cầu › epidemic

epidemic

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
dịch bệnh (lây lan rộng)
UK /ˌepɪˈdemɪk/ · US /ˌepɪˈdemɪk/
Vaccination programmes can stop an epidemic from spreading.
→ Các chương trình tiêm chủng có thể ngăn dịch bệnh lây lan.
Collocations
a flu epidemican epidemic spreadscontain an epidemic
Họ từ
epidemic (adj.)
Dịch trong một vùng/quốc gia; lan ra toàn cầu thì gọi là pandemic (đại dịch).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...