Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landslide

/ˈlændslaɪd/ B2

Nghĩa

sạt lở đất, lở đất n.

Định nghĩa · The movement of earth down a slope.

“After days of rain, a landslide blocked the mountain highway.”Sau nhiều ngày mưa, một vụ sạt lở đất đã chặn tuyến quốc lộ trên núi.

Ghi chú · Đất đá trượt nhanh xuống dốc. Từ này còn nghĩa "thắng lớn" trong bầu cử: a landslide victory.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...