Kho từ › Vấn đề toàn cầu › landslide

landslide

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
sạt lở đất, lở đất
UK /ˈlændslaɪd/ · US /ˈlændslaɪd/
After days of rain, a landslide blocked the mountain highway.
→ Sau nhiều ngày mưa, một vụ sạt lở đất đã chặn tuyến quốc lộ trên núi.
Collocations
a landslide blocks the roadtrigger a landslide
Đất đá trượt nhanh xuống dốc. Từ này còn nghĩa "thắng lớn" trong bầu cử: a landslide victory.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...