Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flood

/flʌd/ B2

Nghĩa

lũ lụt, trận lụt n.

Định nghĩa · A large amount of water covering land.

“Heavy rain last week caused a flood that closed several main roads.”Mưa lớn tuần trước gây ra một trận lụt làm đóng nhiều tuyến đường chính.

Ghi chú · Nguyên nhân: too much rain (quá nhiều mưa). Dạng động từ: the river flooded the fields (con sông làm ngập cánh đồng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...