tornado
/tɔːˈneɪdəʊ/ B2
Nghĩa
lốc xoáy, vòi rồng
n.
Định nghĩa · A rapidly rotating column of air causing destruction.
“A tornado is a violent, spinning column of air that can lift heavy objects.”Lốc xoáy là một cột không khí xoay tròn dữ dội, có thể cuốn bay cả vật nặng.
Cụm hay dùng
a tornado touches downa tornado warning
Ghi chú · Số nhiều: tornadoes/tornados. Khác hurricane ở chỗ nhỏ hơn nhưng gió xoáy rất mạnh.