Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

typhoon

/taɪˈfuːn/ B2

Nghĩa

bão (ở vùng Tây Thái Bình Dương) n.

Định nghĩa · A strong storm occurring in the western Pacific.

“The typhoon brought strong winds and heavy rain to the coast.”Cơn bão mang theo gió mạnh và mưa lớn vào vùng ven biển.

Ghi chú · Đây là từ thường dùng cho bão ở Việt Nam, Philippines, Nhật Bản. Bản chất giống hurricane.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...