Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tropical storm

/ˌtrɒpɪkl ˈstɔːm/ B2

Nghĩa

áp thấp nhiệt đới, bão nhiệt đới n. phr.

Định nghĩa · A severe weather event with strong winds and rain.

“The tropical storm is expected to move north over the weekend.”Cơn bão nhiệt đới dự kiến di chuyển lên phía bắc vào cuối tuần.

Ghi chú · Cấp độ nhẹ hơn typhoon/hurricane; nếu mạnh lên có thể thành bão thực sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...