Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civil war

/ˌsɪvl ˈwɔː/ B2

Nghĩa

nội chiến (chiến tranh giữa các phe trong cùng một nước) n. phr.

Định nghĩa · A conflict between groups within the same country.

“The documentary explains how the civil war affected ordinary families.”Bộ phim tài liệu giải thích nội chiến đã ảnh hưởng đến các gia đình bình thường ra sao.

Ghi chú · civil (dân sự, trong nước) + war. Khác war thông thường vì các bên ở cùng một quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...