Kho từ › Vấn đề toàn cầu › civil war

civil war

B2 n. phr. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
nội chiến (chiến tranh giữa các phe trong cùng một nước)
UK /ˌsɪvl ˈwɔː/ · US /ˌsɪvl ˈwɔː/
The documentary explains how the civil war affected ordinary families.
→ Bộ phim tài liệu giải thích nội chiến đã ảnh hưởng đến các gia đình bình thường ra sao.
Collocations
a civil war breaks outthe end of the civil war
civil (dân sự, trong nước) + war. Khác war thông thường vì các bên ở cùng một quốc gia.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...