Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

injure

/ˈɪndʒə/ B2

Nghĩa

làm bị thương (dùng cho người/động vật) v.

Định nghĩa · To cause physical harm to a person or animal.

“Drivers who wear seat belts are much less likely to be injured.”Người lái xe thắt dây an toàn thì ít có khả năng bị thương hơn nhiều.

Ghi chú · QUAN TRỌNG: injure dùng cho NGƯỜI; đồ vật thì dùng damage. So sánh: 200 people were injured; many buildings were damaged.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...