Kho từ › Vấn đề toàn cầu › injure

injure

B2 v. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
làm bị thương (dùng cho người/động vật)
UK /ˈɪndʒə/ · US /ˈɪndʒə/
Drivers who wear seat belts are much less likely to be injured.
→ Người lái xe thắt dây an toàn thì ít có khả năng bị thương hơn nhiều.
Họ từ
injury (n.)injured (adj.)
QUAN TRỌNG: injure dùng cho NGƯỜI; đồ vật thì dùng damage. So sánh: 200 people were injured; many buildings were damaged.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...