Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

damage

/ˈdæmɪdʒ/ B2

Nghĩa

làm hư hại, gây thiệt hại (dùng cho đồ vật) v.

Định nghĩa · To cause harm or injury to something.

“The storm damaged several roofs in the village.”Cơn bão làm hư hại vài mái nhà trong làng.

“The flood caused serious damage to the crops.”Trận lụt gây thiệt hại nghiêm trọng cho mùa màng.

Ghi chú · damage dùng cho VẬT; người bị thương dùng injure. Danh từ damage không đếm được: much damage, không "damages" (số nhiều mang nghĩa "tiền bồi thường").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...