erupt
Nghĩa
Định nghĩa · To release lava or ash from a volcano.
“The volcano last erupted more than a hundred years ago.”Núi lửa lần cuối phun trào cách đây hơn một trăm năm.
Ghi chú · Động từ đi với volcano. Nghĩa bóng: violence/anger erupted (bạo lực/cơn giận bùng lên).