Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

erupt

/ɪˈrʌpt/ B2

Nghĩa

phun trào (núi lửa); bùng phát v.

Định nghĩa · To release lava or ash from a volcano.

“The volcano last erupted more than a hundred years ago.”Núi lửa lần cuối phun trào cách đây hơn một trăm năm.

Họ từ eruption (n.)

Ghi chú · Động từ đi với volcano. Nghĩa bóng: violence/anger erupted (bạo lực/cơn giận bùng lên).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...