Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

starve

/stɑːv/ B2

Nghĩa

chết đói, đói lả v.

Định nghĩa · To die from lack of food.

“Aid workers are racing to reach people who are starving after the drought.”Nhân viên cứu trợ đang chạy đua để tiếp cận những người đang đói lả sau đợt hạn hán.

Ghi chú · Liên quan tới famine (nạn đói). Nói thông tục "I'm starving" = đói cồn cào (không phải chết đói).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...