Kho từ › Vấn đề toàn cầu › starve

starve

B2 v. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
chết đói, đói lả
UK /stɑːv/ · US /stɑːv/
Aid workers are racing to reach people who are starving after the drought.
→ Nhân viên cứu trợ đang chạy đua để tiếp cận những người đang đói lả sau đợt hạn hán.
Họ từ
starvation (n.)starving (adj.)
Liên quan tới famine (nạn đói). Nói thông tục "I'm starving" = đói cồn cào (không phải chết đói).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...