Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suffer

/ˈsʌfə/ B2

Nghĩa

chịu đựng, hứng chịu (khó khăn/thiệt hại) v.

Định nghĩa · To experience pain or hardship.

“The region is suffering from its worst drought in decades.”Vùng này đang hứng chịu đợt hạn hán tồi tệ nhất trong nhiều thập kỷ.

Ghi chú · Có thể dùng suffer + tân ngữ (suffer a drought) hoặc suffer from + danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...