Kho từ › Vấn đề toàn cầu › suffer

suffer

B2 v. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
chịu đựng, hứng chịu (khó khăn/thiệt hại)
UK /ˈsʌfə/ · US /ˈsʌfə/
The region is suffering from its worst drought in decades.
→ Vùng này đang hứng chịu đợt hạn hán tồi tệ nhất trong nhiều thập kỷ.
Collocations
suffer fromsuffer damagesuffer losses
Họ từ
suffering (n.)
Có thể dùng suffer + tân ngữ (suffer a drought) hoặc suffer from + danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...