Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break out

/ˌbreɪk ˈaʊt/ B2

Nghĩa

bùng phát, nổ ra (chiến tranh/dịch bệnh/hoả hoạn) phr. v.

Định nghĩa · To suddenly begin, especially something negative.

“Health officials worry that disease may break out after the flood.”Giới chức y tế lo ngại dịch bệnh có thể bùng phát sau trận lụt.

Họ từ outbreak (n.)

Ghi chú · Cụm động từ đi với war, fire, disease, conflict. Danh từ tương ứng: an outbreak (đợt bùng phát).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...