Kho từ › Vấn đề toàn cầu › break out

break out

B2 phr. v. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
bùng phát, nổ ra (chiến tranh/dịch bệnh/hoả hoạn)
UK /ˌbreɪk ˈaʊt/ · US /ˌbreɪk ˈaʊt/
Health officials worry that disease may break out after the flood.
→ Giới chức y tế lo ngại dịch bệnh có thể bùng phát sau trận lụt.
Họ từ
outbreak (n.)
Cụm động từ đi với war, fire, disease, conflict. Danh từ tương ứng: an outbreak (đợt bùng phát).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...