Kho từ › Vấn đề toàn cầu › sweep through

sweep through

B2 phr. v. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
càn quét, quét qua (trên diện rộng)
UK /ˈswiːp θruː/ · US /ˈswiːp θruː/
A powerful storm swept through the coastal towns overnight.
→ Một cơn bão mạnh đã quét qua các thị trấn ven biển trong đêm.
Bất quy tắc: sweep – swept – swept. Diễn tả thứ gì đó lan/di chuyển nhanh và mạnh qua một khu vực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...