casualty
Nghĩa
Định nghĩa · A person who is injured or killed in an accident.
“Emergency teams worked through the night to help the casualties.”Các đội cứu hộ làm việc suốt đêm để giúp những người thương vong.
Ghi chú · Số nhiều: casualties. Bao gồm CẢ người chết lẫn người bị thương. Ở Anh, "Casualty" còn là khoa cấp cứu bệnh viện.