Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

casualty

/ˈkæʒuəlti/ B2

Nghĩa

người thương vong (chết hoặc bị thương) n.

Định nghĩa · A person who is injured or killed in an accident.

“Emergency teams worked through the night to help the casualties.”Các đội cứu hộ làm việc suốt đêm để giúp những người thương vong.

Ghi chú · Số nhiều: casualties. Bao gồm CẢ người chết lẫn người bị thương. Ở Anh, "Casualty" còn là khoa cấp cứu bệnh viện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...