Kho từ › Vấn đề toàn cầu › casualty

casualty

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
người thương vong (chết hoặc bị thương)
UK /ˈkæʒuəlti/ · US /ˈkæʒuəlti/
Emergency teams worked through the night to help the casualties.
→ Các đội cứu hộ làm việc suốt đêm để giúp những người thương vong.
Collocations
heavy casualtiesthe number of casualties
Số nhiều: casualties. Bao gồm CẢ người chết lẫn người bị thương. Ở Anh, "Casualty" còn là khoa cấp cứu bệnh viện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...