Kho từ › Vấn đề toàn cầu › survivor

survivor

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
người sống sót
UK /səˈvaɪvə/ · US /səˈvaɪvə/
Rescue teams searched the ruins for survivors after the earthquake.
→ Các đội cứu hộ tìm kiếm người sống sót trong đống đổ nát sau trận động đất.
Họ từ
survive (v.)survival (n.)
Người vượt qua được một thảm hoạ. Động từ: survive (sống sót).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...