Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

survivor

/səˈvaɪvə/ B2

Nghĩa

người sống sót n.

Định nghĩa · A person who continues to live after a dangerous event.

“Rescue teams searched the ruins for survivors after the earthquake.”Các đội cứu hộ tìm kiếm người sống sót trong đống đổ nát sau trận động đất.

Ghi chú · Người vượt qua được một thảm hoạ. Động từ: survive (sống sót).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...