Kho từ › Vấn đề toàn cầu › refugee

refugee

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
người tị nạn
UK /ˌrefjuˈdʒiː/ · US /ˌrefjuˈdʒiː/
The camp provides shelter and food for thousands of refugees.
→ Trại cung cấp nơi ở và lương thực cho hàng nghìn người tị nạn.
Collocations
a refugee camprefugees fleetake in refugees
Người phải rời bỏ đất nước mình vì chiến tranh hoặc thảm hoạ. Nhấn âm cuối: re-fu-GEE.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...