Kho từ › Vấn đề toàn cầu › migrant

migrant

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
người di cư
UK /ˈmaɪɡrənt/ · US /ˈmaɪɡrənt/
Many migrants move abroad each year in search of work.
→ Nhiều người di cư ra nước ngoài mỗi năm để tìm việc làm.
Họ từ
migrate (v.)migration (n.)
Khác refugee: migrant thường tự nguyện chuyển đi (thường vì kinh tế/việc làm), refugee buộc phải chạy trốn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...