Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

migrant

/ˈmaɪɡrənt/ B2

Nghĩa

người di cư n.

Định nghĩa · A person who moves to another place for work or better life.

“Many migrants move abroad each year in search of work.”Nhiều người di cư ra nước ngoài mỗi năm để tìm việc làm.

Ghi chú · Khác refugee: migrant thường tự nguyện chuyển đi (thường vì kinh tế/việc làm), refugee buộc phải chạy trốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...