wounded
Nghĩa
Định nghĩa · Injured, especially in a conflict or attack.
“Field hospitals were set up to treat the wounded.”Các bệnh viện dã chiến được lập ra để chữa trị cho những người bị thương.
Ghi chú · Chú ý phát âm: động từ/tính từ wound (bị thương) đọc /wuːnd/, KHÁC wound (quá khứ của wind) đọc /waʊnd/. "the wounded" = những người bị thương.