Kho từ › Vấn đề toàn cầu › wounded

wounded

B2 adj. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
bị thương (do vũ khí/trong giao tranh)
UK /ˈwuːndɪd/ · US /ˈwuːndɪd/
Field hospitals were set up to treat the wounded.
→ Các bệnh viện dã chiến được lập ra để chữa trị cho những người bị thương.
Họ từ
wound (n.)wound (v.)
Chú ý phát âm: động từ/tính từ wound (bị thương) đọc /wuːnd/, KHÁC wound (quá khứ của wind) đọc /waʊnd/. "the wounded" = những người bị thương.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...