Kho từ › Vấn đề toàn cầu › rabies

rabies

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
bệnh dại
UK /ˈreɪbiːz/ · US /ˈreɪbiːz/
Rabies can be prevented with a vaccine given soon after a bite.
→ Bệnh dại có thể phòng ngừa bằng vắc-xin tiêm sớm sau khi bị cắn.
Bệnh nghiêm trọng lây từ vết cắn của chó, cáo, dơi... Danh từ số ít dù có "s"; không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...