Kho từ › Vấn đề toàn cầu › AIDS

AIDS

B2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-UI
bệnh AIDS (hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải)
UK /eɪdz/ · US /eɪdz/
Education programmes help people understand how to prevent AIDS.
→ Các chương trình giáo dục giúp mọi người hiểu cách phòng ngừa AIDS.
Viết tắt của Acquired Immune Deficiency Syndrome. Đọc thành một từ /eɪdz/, không đánh vần từng chữ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...