Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AIDS

/eɪdz/ B2

Nghĩa

bệnh AIDS (hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải) n.

Định nghĩa · A serious disease that affects the immune system.

“Education programmes help people understand how to prevent AIDS.”Các chương trình giáo dục giúp mọi người hiểu cách phòng ngừa AIDS.

Ghi chú · Viết tắt của Acquired Immune Deficiency Syndrome. Đọc thành một từ /eɪdz/, không đánh vần từng chữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...