Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

malaria

/məˈleəriə/ B2

Nghĩa

bệnh sốt rét n.

Định nghĩa · A disease spread by mosquitoes causing fever and chills.

“Sleeping under a net helps protect people from malaria.”Ngủ trong màn giúp bảo vệ mọi người khỏi bệnh sốt rét.

Họ từ malarial (adj.)

Ghi chú · Bệnh lây qua vết muỗi đốt (mosquito bites). Danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...