Từ vựng B2

Chủ đề Sân khấu và điện ảnh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

director

/dəˈrektə/ B2

Nghĩa

đạo diễn (người phụ trách dàn dựng vở kịch/phim) n.

Định nghĩa · The person responsible for directing a film or play.

“The director asked the crew to shoot the scene again.”Đạo diễn yêu cầu đoàn làm phim quay lại cảnh đó.

Ghi chú · Người chịu trách nhiệm dàn dựng; đừng nhầm với "producer" (nhà sản xuất).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...